1. Diện tích đất, mặt nước, mặt bằng dự kiến sử dụng:
– Diện tích đất phục vụ dự án: 21.008,3m2.
2. Diện tích đất phù hợp quy hoạch sử dụng đất:
Diện tích đất phù hợp quy hoạch sử dụng đất: 21.008,3m2 đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Bình cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ngày 10/3/2020.
3. Công suất thiết kế:
Chợ hạng 1 theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9211:2012, quy mô 505 điểm kinh doanh, gồm:
– Ki ốt bán hàng 2 tầng: 91 điểm KD
STT | Nội dung | Điểm KD |
1 | Kiot bán hàng số 1 (03 tầng) | 27 |
2 | Kiot bán hàng số 2 (03 tầng) | 16 |
3 | Kiot bán hàng số 3 (03 tầng) | 16 |
4 | Kiot bán hàng số 4 (03 tầng) | 18 |
5 | Kiot bán hàng số 5 (03 tầng) | 14 |
TỔNG CỘNG | 91 |
(mỗi ki ốt có diện tích tầng 1 từ 25-40m2/điểm)
– Sạp bán hàng trong đình chợ: 284 điểm KD
STT | Nội dung | Điểm KD |
1 | Đình chợ số 01 (03 tầng) | |
Tầng 1 | 46 | |
Tầng 2 | 62 | |
2 | Đình chợ số 02 (03 tầng) | |
Tầng 1 | 128 | |
Tầng 2 | 28 | |
3 | Tầng 1 Đình chợ kết hợp khu văn phòng 4,5 tầng | 20 |
TỔNG CỘNG | 284 |
(mỗi điểm có diện tích từ 5-25m2/điểm)
– Sạp bán hàng trong nhà: 42 điểm KD
STT | Nội dung | Điểm KD |
1 | Nhà bán hàng tiêu dùng đồ gia dụng | |
Tầng 1 | 13 | |
Tầng 2 | 16 | |
2 | Tầng 2 Đình chợ kết hợp khu văn phòng 4,5 tầng | 13 |
TỔNG CỘNG | 42 |
(mỗi điểm có diện tích từ 25-40m2/điểm)
– Điểm bán hàng ngoài trời: 88 điểm KD (mỗi điểm có diện tích 20m2/điểm)
4. Sản phẩm, dịch vụ cung cấp:
– Ki-ốt, nhà bán hàng cho thuê;
– Dịch vụ bốc xếp, bảo quản (kho, kho lạnh), vận chuyển hàng hóa;
– Dịch vụ trông giữ xe, phương tiện vận tải hàng hóa.
5. Quy mô kiến trúc xây dựng:
5.1 Quy mô xây dựng:
Tổng diện tích đất xây dựng: 21.008,3m2 bao gồm các hạng mục sau:
– Các hạng mục chính: Ki ốt bán hàng số 1 (03 tầng), diện tích xây dựng 1.057,0m2, tổng diện tích sàn 3.578,7m2; Ki ốt bán hàng số 2 (03 tầng), diện tích xây dựng 624,0 m2, tổng diện tích sàn 2.154,6m2; Ki ốt bán hàng số 3(03 tầng), diện tích xây dựng 520,0m2, tổng diện tích sàn 1.830,6m2; Ki ốt bán hàng số 4 (03 tầng), diện tích xây dựng 556,0m2, tổng diện tích sàn 1.947,0 m2; Ki ốt bán hàng số 5 (03 tầng), diện tích xây dựng 473,0m2, tổng diện tích sàn 1.667,0 m2; Khu bán hàng đồ tiêu dùng tổng hợp (03 tầng), diện tích xây dựng 935,0m2, tổng diện tích sàn 3.049,2m2; Bể điều hòa, diện tích xây dựng 52,5m2; Bể xử lý nước thải, diện tích xây dựng 67,5m2; Bãi thu gom rác thải, diện tích xây dựng 52,5m2; Nhà chứa chất thải nguy hại, diện tích xây dựng 16m2; Đình chợ số 1 (3 tầng), diện tích xây dựng 1.738,0 m2, tổng diện tích sàn 5.710,0 m2; Đình chợ số 2 (03 tầng), diện tích xây dựng 985m2, tổng diện tích sàn 3.550,2m2; Đình chợ kết hợp văn phòng, khu ăn nghỉ nhân viên (4,5 tầng) diện tích xây dựng 1.317m2, tổng diện tích sàn 5.936,5m2; Nhà cầu nối 2 tầng, diện tích xây dựng 132,0m2, tổng diện tích sàn 264,0m2; Trạm biến áp, diện tích xây dựng 2,0m2; Nhà quản lý khu xử lý nước thải, diện tích xây dựng 25,2m2; Bể trung gian số 1+2, diện tích xây dựng 14,7m2; Sàn cấu nối, tổng diện tích sàn 324,0m2.
– Các hạng mục phụ trợ: Đường giao thông, vỉa hè, cây xanh, bến bãi, cổng ra vào …
Các công trình được thiết kế, xây dựng theo tiêu chuẩn công trình cấp III ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng quy định phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng và Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 về việc sửa đổi, bổ sung, thay thế một số quy định tại Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016.
– Tổng hợp chỉ tiêu sử dụng đất của dự án:
TT | Chỉ tiêu – loại đất | Diện tích (m2) | Tỷ lệ (%) |
I | Tổng diện tích đất phục vụ dự án | 21.008,3 | 100,0 |
1 | Diện tích đất XD công trình kiến trúc | 8.380,2 | 39,9 |
2 | Diện tích đất sân bãi, đường nội bộ, cây xanh | 12.628,1 | 60,1 |
II | Mật độ xây dựng | 39,9% |
5.2 Quy mô kiến trúc:
a. Các tiêu chuẩn áp dụng thiết kế công trình:
- Quyết định 25/2016/QĐ-UBND ngày 07/10/2016 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình;
- QCVN 06:2020/BXD – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình;
- TCVN 3905-1984: Nhà ở và nhà công cộng- Thông số hình học;
- TCVN 4319-2012: Nhà ở và nhà công cộng- Nguyên tắc cơ bản để thiết kế;
- TCVN 9211-2012: Chợ – Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 4317-1986: Nhà kho – Nguyên tắc cơ bản để thiết kế;
- TCVN 4054-2005: Đường ô tô – Yêu cầu thiết kế;
- 22TCN 223-95: Quy trình thiết kế áo đường cứng;
- Tải trọng và tác động TCVN- 2737-1995.
- Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình TCXD- 45-78.
- Kết cấu bê tông cốt thép- Tiêu chuẩn thiết kế TCVN- 5574-1991.
- Tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng nhân tạo bên trong công trình dân dụng 20TCN – 16 – 86 của Bộ Xây dựng
- Tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng tự nhiên và nhân tạo cho các công trình kiến trúc T.C.X.D – 95 – 83 của Bộ Xây dựng
- Quy phạm thiết kế đặt đường dây dẫn điện, thiết bị điện, chống sét cho các công trình kiến trúc.
- Quy phạm nối đất, nối không các thiết bị điện TCVN 4756-89.
- TCVN 2622-1995: Phòng cháy và chữa cháy cho nhà và công trình
- TCVN 3255-1986: An toàn nổ – Yêu cầu chung
- TCVN 3254-1989: An toàn cháy – Yêu cầu chung
- Tiêu chuẩn vệ sinh môi trường ISO 14000
b. Giải pháp quy hoạch mặt bằng:
Yêu cầu về quy hoạch tổng thể:
- Tuân thủ những khống chế về chỉ giới đường đỏ, về ranh giới khu đất. Đặc biệt là quan hệ không gian và quan hệ chức năng với các công trình lân cận.
- Có giải pháp hợp lý để sử lý địa hình: San lấp mặt bằng.
- Có các giải pháp kỹ thuật phù hợp trong quá trình xây dựng.
Yêu cầu về kiến trúc công trình:
- Hài hoà với cảnh quan môi trường thiên nhiên và các công trình lân cận.
- Đáp ứng được các đặc điểm khí hậu vùng, miền.
- Thể hiện hình thức kiến trúc hiện đại.
- Phù hợp với quy hoạch chung của khu vực.
Giải pháp quy hoạch mặt bằng:
- Xung quanh khu đất dọc theo các trục đường quy hoạch ưu tiên bố trí các Ki ốt bán hàng 03 tầng, phía trong là hệ thống đình chợ cao từ 3-4,5 tầng và sân bãi tập kết phương tiện vận tải. Điểm nhấn công trình là hạng mục Đình chợ kết hợp văn phòng và khu ăn nghỉ nhân viên 4,5 tầng nhìn ra đường ĐT477.
- Hệ thống cây xanh, sân bãi và các công trình phụ trợ phục vụ dự án được bố trí xen kẹp giữa các hạng mục chính.
c. Giải pháp kiến trúc, kết cấu các hạng mục công trình:
Xây dựng hệ thống Ki ốt bán hàng:
– Cơ cấu quy mô hạng mục:
- Ki ốt bán hàng số 1: 1.057,0 m2; số tầng: 03; diện tích sàn: 3.578,7 m2
- Ki ốt bán hàng số 2: 624,0 m2; số tầng: 03; diện tích sàn: 2.154,6 m2
- Ki ốt bán hàng số 3: 520,0 m2; số tầng: 03; diện tích sàn: 1.830,6 m2
- Ki ốt bán hàng số 4: 556,0 m2; số tầng: 03; diện tích sàn: 1.947,0 m2
- Ki ốt bán hàng số 5: 473,0 m2; số tầng: 03; diện tích sàn: 1.667,0 m2
– Mặt bằng công năng sử dụng:
Tầng 1 được sử dụng làm ki ốt bán hàng hướng ra 2 mặt tiền. Tầng 2 làm kho và phòng nghỉ cho các tiểu thương do thời gian hoạt động của chợ là liên tục theo mô hình 24h (cả ngày lẫn đêm) nên việc bố trí như trên là phù hợp, thuận lợi cho các hộ kinh doanh. Tổng số có 91 ki ốt, mỗi ki ốt có diện tích từ 25-40 m2. Tầng 3 là khu tầng kỹ thuật nơi đặt téc nước, hệ thống điều hòa, điện nước…
– Hình thức kiến trúc, kết cấu: Công trình được tính toán kết cấu cho khung nhà chịu lực 3 tầng, có mái tôn chống nóng. Hệ kết cấu bằng hệ khung cột, dầm, sàn bê tông cốt thép, tường xây gạch. Hình thức kiến trúc hiện đại, kết cấu vững chắc phù hợp với công năng sử dụng.
Xây dựng Khu bán hàng đồ tiêu dùng tổng hợp:
– Cơ cấu quy mô hạng mục:
- Diện tích xây dựng : 935m2;
- Diện tích sàn : 3.049,2m2
- Số tầng : 03
– Mặt bằng công năng sử dụng: Tầng 1 và tầng 2 được sử dụng làm không gian chung bán hàng đồ tiêu dùng tổng hợp, không ngăn phòng với 29 điểm bán hàng, mỗi điểm có diện tích trung bình từ 25-40 m2. Tầng 3 là khu tầng kỹ thuật nơi đặt téc nước, hệ thống điều hòa, điện nước…
– Hình thức kiến trúc, kết cấu: Công trình được tính toán kết cấu cho khung nhà chịu lực 3 tầng, có mái tôn chống nóng. Hệ kết cấu bằng hệ khung cột, dầm, sàn bê tông cốt thép, tường xây gạch. Hình thức kiến trúc hiện đại, kết cấu vững chắc phù hợp với công năng sử dụng.
Xây dựng đình chợ số 1:
– Cơ cấu quy mô hạng mục:
- Diện tích xây dựng : 1.738m2;
- Diện tích sàn : 5.710,0m2;
- Số tầng : 03
+ Mặt bằng công năng sử dụng: Sử dụng để họp chợ theo mô hình chợ truyền thống, tập trung các sản phẩm đồ khô, hàng nông sản, quần áo, vải vóc; có bố trí khu vệ sinh tập trung tại tầng 1 và tầng 2 diện tích 115m2. Tầng 1 có 46 Sạp hàng, tầng 2 có 62 Sạp hàng (tổng số 108 Sạp hàng), mỗi Sạp có diện tích từ 15-25m2. Tầng 3 là khu tầng kỹ thuật nơi đặt téc nước, hệ thống điều hòa, điện nước…
+ Hình thức kiến trúc, kết cấu: Công trình được xây cao 03 tầng bằng hệ khung cột, dầm, sàn bê tông cốt thép, có mái tôn chống nóng. Hình thức kiến trúc đơn giản, kết cấu vững chắc phù hợp với công năng sử dụng.
Xây dựng đình chợ số 2:
– Cơ cấu quy mô hạng mục:
- Diện tích xây dựng : 985m2;
- Diện tích sàn : 3.550,2m2
- Số tầng : 03
– Mặt bằng công năng sử dụng: Sử dụng để họp chợ theo mô hình chợ truyền thống, tập trung các sản phẩm tươi sống, hàng thủy sản. Tổng số 156 Sạp hàng: Tầng 1 có 128 Sạp hàng, mỗi Sạp hàng có diện tích từ 5-6 m2; Tầng 2 có 28 Sạp hàng mỗi Sạp có diện tích từ 25-30m2. Tầng 3 là khu tầng kỹ thuật nơi đặt téc nước, hệ thống điều hòa, điện nước…
– Hình thức kiến trúc, kết cấu: Công trình được xây cao 03 tầng bằng hệ khung cột, dầm, sàn bê tông cốt thép, có mái tôn chống nóng. Hình thức kiến trúc đơn giản, kết cấu vững chắc phù hợp với công năng sử dụng.
Xây dựng Đình chợ kết hợp văn phòng và khu ăn nghỉ nhân viên:
– Cơ cấu diện tích:
- Diện tích xây dựng : 1.317m2;
- Diện tích sàn : 5.936,5m2;
- Số tầng : 04 tầng + 01 tum (4,5 tầng)
– Mặt bằng công năng sử dụng: Tầng 1 là không gian bán hàng với 20 điểm kinh doanh có diện tích từ 25-40m2 và 03 kho đông lạnh, khu để xe máy cán bộ, nhân viên, phòng y tế, phòng kiểm nghiệm vệ sinh ATTP, phòng bảo vệ, phòng kỹ thuật, sảnh lễ tân, khu thang kỹ thuật và khu vệ sinh. Tầng 2 là khu bán hàng ăn uống với 13 điểm kinh doanh và phòng ăn cho cán bộ, nhân viên. Tầng 3 bố trí 22 phòng nghỉ dành cho cán bộ quản lý chợ, nhân viên ở xa (chợ có tổng số 111 lao động, trong đó 24 cán bộ quản lý, 87 lao động trực tiếp) và lái xe ngoại tỉnh nghỉ lại qua đêm do chợ hoạt động liên tục 3 ca 24/24h (khoảng 30-50 xe/ngày, tương ứng khoảng 60-100 người là lái xe và phụ xe), như vậy với 22 phòng nghỉ sẽ phục vụ cho khoảng 40-60 người chủ yếu là lái xe, phụ xe và một số ít lao động ở xa thuộc dự án. Tầng 4 bố trí 10 phòng làm việc cho 24 cán bộ, nhân viên ban quản lý chợ với tổng diện tích sàn 353m2 (nhỏ hơn 3% tổng diện tích sàn chợ theo quy định tại mục 7.4 Không gian làm việc của ban quản lý chợ theo Tiêu chuẩn thiết kế chợ TCVN 9211:2012; 01 phòng họp nhỏ cho ban quản lý chợ và 01 hội trường đa năng khi có sự tham dự của các tiểu thương kinh doanh tại chợ. Tầng tum là tầng kỹ thuật và không gian vui chơi ngoài trời.
– Hình thức kiến trúc, kết cấu: Công trình được tính toán kết cấu cho khung nhà chịu lực 5 tầng (4 tầng + 1 tum). Hệ kết cấu bằng hệ khung cột, dầm, sàn bê tông cốt thép, tường xây gạch. Hình thức kiến trúc hiện đại, kết cấu vững chắc phù hợp với công năng sử dụng.
Xây dựng các công trình phụ trợ:
– Cơ cấu diện tích:
Bể điều hòa | 52,5 | m2 |
Bể xử lý nước thải | 67,5 | m2 |
Bãi thu gom rác thải | 52,5 | m2 |
Nhà chứa chất thải nguy hại | 16,0 | m2 |
Nhà cầu nối 2 tầng | 132,0 | m2 |
Sàn cầu nối | 324,0 | m2 |
Trạm biến áp 400KVA | 2,0 | m2 |
Nhà quản lý khu xử lý nước thải | 25,2 | m2 |
Bể trung gian số 1+2 | 14,7 | m2 |
– Mặt bằng công năng sử dụng: Được thiết kế sử dụng theo đúng chức năng, tên gọi của từng hạng mục công trình.
– Hình thức kiến trúc, kết cấu: Các công trình được thiết kế đơn giản, kết cấu vững chắc, phù hợp với mục đích và công năng sử dụng.
Xây dựng hệ thống sân bãi, đường giao thông, trồng cây xanh
Sân đường nội bộ được đổ bê tông mặt mác 250 dày 25cm, móng cấp phối đá dăm dày 30cm, nền sân được lu lèn chặt bằng đất đá chân núi san lấp. Trồng cây xanh tạo cảnh quan, tạo bóng mát và cải thiện môi trường không khí.